Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Giảng viên cao cấp Đặng Thị Thanh Huyền

Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Giảng viên cao cấp Đặng Thị Thanh Huyền

Đăng bởi: BM Cấp thoát nước
14-06-2020
Thầy cô Bộ môn Cấp thoát nước

Họ tên

PGS.TS. ĐẶNG THỊ THANH HUYỀN

Cơ quan

Bộ môn Cấp thoát nước

Chức vụ

Phó trưởng khoa Đào tạo Quốc tế,

Phó Giám đốc Trung tâm Đào tạo và Tư vấn Quốc tế ICCEC

Điện thoại

0933 319 368

Email

huyendtt@nuce.edu.vn

Quá trình đào tạo

 

  • Tiến sỹ: từ năm 2004 – đến năm 2009, Đại học Ottawa, Canada
  • Đại học: từ năm 1997 – đến năm 2002, Đại học Xây dựng

Giảng dạy

Các môn học:

  • Môn học Mạng lưới cấp nước
  • Môn học Thể chế và cơ sở pháp lý ngành
  • Môn học Cấp thoát nước
  • Môn học Tối ưu hoá trong cấp thoát nước (Sau đại học)

 

Lĩnh vực nghiên cứu

  • Màng lọc trong xử lý nước và nước thải
  • Tái sử dụng chất thải và phát triển bền vững
  • Các công nghệ xử lý và kiểm soát chất ô nhiễm chất hữu cơ, kim loại nặng trong nước

Công bố khoa học

  1. H.D. Tran, H.M.T. Vi, H.T.T. Dang, R. Narbaitz (2019). Pollutant removal by Canna Generalis in tropical constructed wetlands for domestic wastewater treatment. Global Journal of Environmental Science and Management. 5(3): 331-344.
  2. Dang Thi Thanh Huyen, Trinh Dinh Lai (2019). Assessment of wastewater management in Mekong river delta region. Journal of Science and Technology in Civil Engineering NUCE 2019. 13 (2): 82–91
  3. H. T. T. Dang, H. D. Tran, S. H. Tran, M. Sasakawa, R. M. Narbaitz (2018). Treatment and reuse of coalmine wastewater in Vietnam: application of microfiltration. Water Quality Research Journal. 53 (3): 133-142.
  4. Trần Thị Huyền Nga, Đặng Thị Thanh Huyền, Nguyễn Mạnh Khải (2018) Nghiên cứu chế tạo vật liệu mang vi sinh vật dạng chuyển động từ đá thủy tinh ứng dụng trong hệ bùn hoạt tính để xử lý nước thải sinh hoạt. Tạp chí KHCN Việt Nam, ISSN: 1859-4794, Tập 60-số 10.
  5. Đặng Thị Thanh Huyền. (2017). Nghiên cứu phương pháp đo điện tích bề mặt của màng lọc theo nguyên lý điện thế tiếp xúc. Tạp chí Xây dựng, Số tháng 8, 235-238. ISSN: 0866-0762.
  6. Dang Thi Thanh Huyen. (2017). Determination of pore characteristics and molecular weight cut-off (MWCO) of UF membranes via solute transport and mathematical method. Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHXD (số tiếng Anh), Tập 11, số 6, 180-185, ISSN 1859-2996
  7. Dang Thi Thanh Huyen. (2017). Empirical modeling of UF membrane fouling in removal of organic matters from surface water (số tiếng Anh). Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHXD, Tập 11, số 6, 173-179, ISSN 1859-2996
  8. Đặng Thị Thanh Huyền. (2017). Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân tích tính ưa nước của màng lọc bằng thiết bị đo góc tiếp xúc. Tạp chí Xây dựng, Số tháng 9, 245-248ISSN: 0866-0762
  9. Dang Thi Thanh Huyen, Nguyen Viet Anh, Dinh Viet Cuong (2017). Cost Assessment of Green Roofs – Case study in Hanoi. International workshop on Environmental and Architectural Design for Sustainable Development, pp 83-93. ISBN: 987-604-82-2169-0
  10. Cuong Dinh, Viet-Anh Nguyen, Huyen Dang (2017). Evaluation of Storm-Water Runoff Control by Green Roofs: A Case Study in Hanoi, Vietnam. The Water and Environment Technology Conference 2017, Hokkaido University, Japan.
  11. N.V. Tuan, T.T. Kien, D.T.T. Huyen, T.T.V. Nga, N.H. Giang, Y. Isobe, T.Ishigaki, and K. Kawamoto. 2017. Current situation of construction and demolition waste in Vietnam: Challenges and opportunities. Proceedings of Seventh International Conference on Geotechnique, Construction Materials and Environment (GEOMATE 2017), 127-132, ISBN: 978-4-9905958-8-3 C3051, Mie, Japan – Best paper award!
  12. Đặng Thị Thanh Huyền (2016). Các sản phẩm phụ của quá trình khử trùng: sự hình thành và phương pháp xác định. Kỷ yếu Hội nghị KHCN trường ĐHXD lần thứ 17, pp. 248-253. ISBN: 978-604-82-1983-3.
  13. Đặng Nhật Tú, Đặng Thị Thanh Huyền, Vũ Minh Tân, Lê Cao Thế (2016). Nghiên cứu quá trình hấp phụ As(III) và Pb(II) trong nước bằng than hoạt tính sơ dừa biến tính với H3PO4 và Fe3O4. Tạp chí Khoa học Công nghệ - Đại học Công nghiệp, số 34, pp 68-73. ISSN 1859 - 3585
  14. Đặng Thị Thanh Huyền (2016). Chất hữu cơ tự nhiên trong nguồn nước mặt. Tạp chí Cấp thoát nước, Số 6 (110) T11, 62-65. ISSN: 1859-3623.
  15. Huyen Dang, Tu Dang (2016). Enhancement of Heavy Metal Removal from Aqueous Solution by Surface Modified Granular Activated Carbon. Tạp chí Xây dựng, Số 584, 11.2016, 35-38. ISSN: 0866-0762.
  16. Đặng Thị Thanh Huyền (2016). Xử lý chất hữu cơ trong nhà máy xử lý nước mặt. Tạp chí Xây dựng, Số 585, 12.2016, 143-145. ISSN: 0866-0762
  17. Đặng Thị Thanh Huyền (2015). Nghiên cứu ứng dụng công nghệ than hoạt tính cải tiến để xử lý kim loại nặng trong nước. Tạp chí Cấp thoát nước, Số 5 (103), 37-41. ISSN: 1859-3623.
  18. Dang Thi Thanh Huyen, Tran Thi Viet Nga, Nguyen Quyet Thang (2015). Initial Findings on Residential Water Use in some Rural and Urban areas of Vietnam. Journal of Science and Technology 53 (3A) 169-174. ISSN 0866 708X.
  19. Huyen Dang, Roberto Narbaitz, Dipak Rana, Takeshi Matsuura. (2015). Pharmaceutical and Personal Care Products (PPCPs) removal from water using modified UF membranes. Journal of Science and Technology 53 (3A) 25-30, ISSN 0866 708X.
  20. Huyen. T.T. Dang, Ha D. Tran, Son H. Tran, Viet.A. Nguyen and H. M. Zaw. (2014). Application of UF membrane process for coalmine wastewater treatment for reuse. Conference proceeding, 11th Southeast Asian Water Environment Symposium, Bangkok, Thailand, pp 137 – 144.
  21. Đặng Thị Thanh Huyền và Trần Thị Việt Nga (2014). Nghiên cứu nhu cầu sử dụng nước ở các khu vực dân cư đô thị Hà Nội. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, Số 18 (2014), pp. 33-39. ISSN 1859-2996.
  22. Trần Hoài Sơn, Đặng Thị Thanh Huyền, Trần Hoàng Anh, Trần Đức Hạ. (2014). Nghiên cứu ứng dụng màng vi lọc để xử lý nước thải hầm lò mỏ than cho mục đích tái sử dụng. Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐH Xây dựng, Số 20, 19-24. ISSN 1859-2996.
  23. H.T.T. Dang, H. D. Tran, N. T.V. Tran, A.H. Tran and M. Sasakawa (2014). Potential reuse of coalmine wastewater: a case study in Quang Ninh, Vietnam. Conference proceeding, 37th WEDC International Conference, Hanoi, Vietnam, pp 167-172. ISBN: 978-604-82-1337-4.
  24. H. D. Tran and H.T.T. Dang (2014). Total Flow of N and P in Vietnam Urban Wastes. 37th WEDC International Conference, pp 843-848. ISBN: 978-604-82-1337-4.
  25. Đặng Thị Thanh Huyền (2013). Tái sử dụng nước xám: đã đến lúc nên áp dụng ở Việt Nam. Phần 1. Tình hình nghiên cứu và ứng dụng tái sử dụng nước xám ở Việt Nam và trên Thế giới. Tạp chí Cấp thoát nước. Số 5, 92, 37-39.
  26. Đặng Thị Thanh Huyền (2014). Tái sử dụng nước xám: đã đến lúc nên áp dụng ở Việt Nam. Phần 2. Hướng áp dụng ở Việt Nam và các nghiên cứu điển hình. Tạp chí Cấp thoát nước. Số 6, 93, 30-33.
  27. Huyen T.T. Dang. (2013). Grey-water reuse - a potential strategy for wastewater control in Vietnam. Proceeding, Symposium on New Technologies for Urban Safety of Mega Cities in Asia (USMCA), pp1217 – 1238. ISBN: 4-903661-64-4.
  28. Huyen T.T. DANG and Ha D. Tran (2013). Pollution and eutrophication control in urban lakes. Conference Proceeding, Symposium on New Technologies for Urban Safety of Mega Cities in Asia (USMCA), Hanoi, Vietnam. pp 957 – 966. ISBN: 4-903661-64-4.
  29. Huyen  T. T. Dang, Nga  T. V. T (2013). Investigation of residential water end-use in urban areas of Hanoi. Proceedings of International Symposium on new technologies for urban safety of mega cities in Asia, pp. 247-252. Hanoi, September 2013. ISBN 4-903661-64-4.
  30. Roberto M. Narbaitz, Dipak Rana, Huyen T. Dang, Jordan Morrissette, Takeshi Matsuura, Saad Y. Jasim, Shahram Tabe, Paul Yang. (2013). Pharmaceutical and personal care products removal from drinking water by modified cellulose acetate membrane: Field testing. Chemical Engineering Journal 225, 848–856.
  31. Daniella Mosqueda-Jimenez, Doug. Thompson, Michael Theodoulou, Huyen Dang, Stephen Katz. (2011). Monitoring Microbial Removal in MBR. Conference Proceeding, WEFTEC 2011. 84th Annual Water Environment Federation. Technical Exhibition and Conference, Los Angeles, USA, 6245-6268.
  32. Huyen T. Dang, R. M. Narbaitz, T. Matsuura. (2010). Evaluation of apparatus for membrane cleaning tests. Journal of Environmental Engineering, Vol. 136, No. 10, 1161-1170.
  33. Huyen T. Dang, D. Rana, R. M. Narbaitz, T. Matsuura. (2010). Key Factors Affecting the Manufacture of Hydrophobic Ultrafiltration Membranes for Surface Water Treatment. Journal of Applied Polymer Science, Vol. 116, 2626–2637.
  34. Huyen T. Dang, R. M. Narbaitz. (2010). Cleaning PES-UF membranes for the removal of NOM from surface water. Conference Proceeding, IWA World Water Congress & Exhibition, Montreal, ON, Canada, September 19-24/2010.
  35. Nguyễn Như Hà, Đặng Thị Thanh Huyền. (2010). Ứng dụng công nghệ màng trong xử lý nước. Tạp chí Cấp thoát nước. Số 5 (74), 35-37.
  36. Huyen T. Dang, R. M. Narbaitz, T. Matsuura, D. Rana. (2007). Performance Evaluation of Commercial and Newly-developed Ultrafiltration Membranes: Surface Analysis and Fouling Tests. Conference Proceeding, AWWA Annual Conference & Exposition, Toronto, ON. ISBN: 1583215387.
  37. Huyen T. Dang, R. M. Narbaitz, T. Matsuura. Double – pass casting: A novel technique for developing high performance ultrafiltration membranes. Journal of Membrane Science, Volume 323, Issue 1, 45-52 (2008).
  38. Huyen T. Dang, R. M. Narbaitz, T. Matsuura, D. Rana. Incorporation of hydrophilic additives – a promising approach for membrane surface modification in water treatment? Conference Proceeding, 2008 IWA North American Membrane Research Conference, Amherst, MA, August 10-13, 2008. Best presentation award!
  39. Huyen T. Dang, R. M. Narbaitz, T. Matsuura, D. Rana. 2007. Performance Evaluation of Commercial and Newly-Developed Ultrafiltration Membranes: Surface Analysis and Fouling Tests. Conference Proceeding, AWWA Annual Conference & Exposition, Toronto, ON, June 24-28-2007, pp 602-616. ISBN: 1583215387.
  40. Huyen T. Dang, R. M. Narbaitz, T. Matsuura, K.C. Khulbe. A comparison of commercial and experimental ultrafiltration membranes via surface property analysis and fouling tests. Water Quality Research Journal of Canada, Volume 41, Issue 1, 84–93 (2006).